ivory tower

ivory tower

He retreated into his ivory tower of pure theory.

Định nghĩa

Danh từ: Tháp ngàmột trạng thái tinh thần hoặc tư duy được thảo luận như thể một nơi chốn, thường ám chỉ sự tách biệt khỏi thực tế cuộc sống, đặc biệt trong giới học thuật hoặc trí thức.

dụ sử dụng
  • (Anh ta sống trong tháp ngà của sự suy đoán, không bao giờ đối mặt với những vấn đề hàng ngày.)
  • (Họ coi các trường đại học như những tháp ngà, nơi các học giả tách rời khỏi xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in an ivory tower": ở trong tháp ngà, tức là sống tách biệt, không quan tâm đến thực tế.
    • Many critics accuse philosophers of being in an ivory tower. (Nhiều nhà phê bình buộc tội các triết gia đangtrong tháp ngà.)
  • "to come down from the ivory tower": rời khỏi tháp ngà, tức là tham gia vào thực tế hoặc các vấn đề xã hội.
    • It's time for academics to come down from the ivory tower and address real-world issues. (Đã đến lúc các học giả rời khỏi tháp ngà giải quyết các vấn đề thực tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Ivory-tower (tính từ): thuộc về tháp ngà, mang tính tách biệt.
    • His ivory-tower attitude made him unpopular among the staff. (Thái độ tháp ngà của anh ta khiến anh ta không được lòng các nhân viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Seclusion: sự tách biệt, ẩn dật.
  • Academic detachment: sự tách rời học thuật (khỏi thực tế).
  • Elitism: chủ nghĩa tinh hoa (thường mang hàm ý tiêu cực về sự xa rời quần chúng).
Các cụm từ liên quan
  • Ivory tower mentality: tư duy tháp ngà, lối suy nghĩ tách biệt khỏi thực tế.
    • The government criticized the researchers for their ivory tower mentality. (Chính phủ chỉ trích các nhà nghiên cứu tư duy tháp ngà của họ.)
Thành ngữ liên quan
  • Build an ivory tower: xây dựng tháp ngà, tức là tự tạo ra một không gian tách biệt, không bị ảnh hưởng bởi thế giới bên ngoài.
    • By refusing to listen to feedback, she built an ivory tower around herself. (Bằng cách từ chối lắng nghe phản hồi, ấy đã xây dựng một tháp ngà quanh mình.)